Xây dựng nông thôn mới

157 25/06/2012 01:47 SA Ban biên tập

 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ                             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                                                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

       Số 491/QĐ-TTg                            Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2009

 

 

QUYẾT ĐỊNH

   Về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới

  THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

 

               Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 7 của Ban Chấp hành Trung ương Khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

 

  QUYẾT ĐỊNH

 Điều 1. Ban hành kèm theo Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới.

Bộ tiêu chí là căn cứ để xây dựng nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới; chỉ đạo thí điểm xây dựng mô hình nông thôn mới trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá; kiểm tra, đánh giá công nhận xã, huyện, tỉnh đạt nông thôn mới.

Bộ tiêu chí sẽ được điều chỉnh phù hợp với điều kiện kinh tế, xã hội của đất nước và từng thời kỳ.

 Điều 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định việc xét công nhận và công bố địa phương (xã, huyện, tỉnh) đạt tiêu chuẩn "nông thôn mới".

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

                                                                                               

         KT.THỦ TƯỚNG

                                        PHÓ THỦ TƯỚNG                               

          (Đã ký)

 


 

 

         Nguyễn Sinh Hùng

 

 

                                                                                                 Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới

  (Ban hành kèm theo Quyết định số 491/QĐ-TTg
ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ)

 

 A. XÃ NÔNG THÔN MỚI

  I. Quy hoạch

 

 

TT

 

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

 

Chỉ tiêu chung

 

Chỉ tiêu theo vùng

 

TDMN phía Bắc

 

Đồng bằng sông Hồng

 

Bắc Trung Bộ

 

Duyên hải Nam TB

 

Tây Nguyên

 

Đông Nam Bộ

 

ĐB sông Cửu Long

1

Quy hoạch và thực hiện quy hoạch

1.1.Quy hoạch sử

dụngđấtvà hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội - môi trường theo chuẩn mới

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

1.3. Quy hoạch phát triển các khu dân cư mới và chỉnh trang các khu dân cư hiện có theo hướng văn minh, bảo tồn được bản sắc văn hoá tốt đẹp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Hạ tầng kinh tế - xã hội

 

 

TT

 

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

 

Chỉ tiêu chung

 

Chỉ tiêu theo vùng

 

TDMN phía Bắc

 

Đồng bằng sông Hồng

 

Bắc Trung Bộ

 

Duyên hải Nam TB

 

Tây Nguyên

 

Đông Nam Bộ

 

ĐB sông Cửu Long

2

Giao thông

2.1. Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hoá hoặc bê tông hoá đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2.2. Tỷ lệ km đường trục thôn, xóm được cứng hoá đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

70%

50%

100%

70%

70%

70%

100%

50%

2.3. Tỷ lệ km đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa.

100%

100% (50% cứng hoá)

100% cứng hoá

100% (70% cứng hoá)

100% (70% cứng hoá)

100% (50% cứng hoá)

100% cứng hoá

100% (30% cứng hoá)

2.4. Tỷ lệ km đường trục chính nội đồng được cứng hoá, xe cơ giới đi lại thuận tiện.

65%

50%

100%

70%

70%

70%

100%

50%

3

Thuỷ lợi

3.1. Hệ thống thủy lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

3.2. Tỷ lệ km kênh mương do xã quản lý được kiên cố hoá

65%

50%

85%

85%

70%

45%

85%

45%

4

Điện

4.1. Hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn.

98%

95%

99%

98%

98%

98%

99%

98%

5

Trường học

Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS có cơ sở vật chất đạt chuẩn quốc gia

80%

70%

100%

80%

80%

70%

100%

70%

6

Cơ sở vật chất văn hoá

6.2. Nhà văn hoá và khu thể thao xã đạt chuẩn của Bộ VH-TT-DL

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

6.3. Tỷ lệ thôn có nhà văn hoá và khu thể thao thôn đạt quy định của Bộ VH-TT-DL

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

7

Chợ nông thôn

Chợ đạt chuẩn của Bộ Xây dựng

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

8

Bưu điện

8.1. Có điểm phục vụ bưu chính viễn thông.

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

8.2. Có Internet đến thôn

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

9

Nhà ở dân cư

9.1. Nhà tạm, dột nát

Không

Không

Không

Không

Không

Không

Không

Không

9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn Bộ Xây dựng

80%

75%

90%

80%

80%

75%

90%

70%

 

III. Kinh tế và tổ chức sản xuất

 

 

TT

 

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

 

Chỉ tiêu chung

 

Chỉ tiêu theo vùng

 

TDMN phía Bắc

 

Đồng bằng sông Hồng

 

Bắc Trung Bộ

 

Duyên hải Nam TB

 

Tây Nguyên

 

Đông Nam Bộ

 

ĐB sông Cửu Long

10

Thu nhập

Thu nhập bình quân đầu người/năm so với mức bình quân chung của tỉnh

1,4 lần

1,2 lần

1,5 lần

1,4 lần

1,4 lần

1,3 lần

1,5 lần

1,3 lần

11

Hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo

< 6%

10%

3%

5%

5%

7%

3%

7%

12

Cơ cấu lao động

Tỷ lệ lao động trong độ tuổi làm việc trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp

< 30%

45%

25%

35%

35%

40%

20%

35%

13

Hình thức tổ chức sản xuất

Có tổ hợp tác hoặc hợp tác xã hoạt động có hiệu quả

 

IV. Văn hoá - xã hội - môi trường

 

 

TT

 

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

 

Chỉ tiêu chung

 

Chỉ tiêu theo vùng

 

TDMN phía Bắc

 

Đồng bằng sông Hồng

 

Bắc Trung Bộ

 

Duyên hải Nam TB

 

Tây Nguyên

 

Đông Nam Bộ

 

ĐB sông Cửu Long

14

Giáo dục

14.1. Phổ cập giáo dục trung học.

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, học nghề)

85%

70%

90%

85%

85%

70%

90%

80%

14.3. Tỷ lệ lao động qua đào tạo

> 35%

> 20%

> 40%

> 35%

> 35%

> 20%

> 40%

> 20%

15

Y tế

15.1. Tỷ lệ người dân tham gia các hình thức bảo hiểm y tế

30%

20%

40%

30%

30%

20%

40%

20%

15.2. Y tế xã đạt chuẩn quốc gia

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

16

Văn hoá

Xã có từ 70% số thôn, bản trở lên đạt tiêu chuẩn làng văn hoá theo quy định của Bộ VH-TT-DL

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

17

Môi trường

17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch hợp vệ sinh theo quy chuẩn Quốc gia

85%

70%

90%

85%

85%

85%

90%

75%

17.2. Các cơ sở SX-KD đạt tiêu chuẩn về môi trường

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

17.3. Không có các hoạt động gây suy giảm môi trường và có các hoạt động phát triển môi trường xanh, sạch, đẹp

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

17.4. Nghĩa trang được xây dựng theo quy hoạch 

 

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

17.5. Chất thải, nước thải được thu gom và xử lý theo quy định

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

V. Hệ thống chính trị

 

 

TT

 

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

 

Chỉ tiêu chung

 

Chỉ tiêu theo vùng

 

TDMN phía Bắc

 

Đồng bằng sông Hồng

 

Bắc Trung Bộ

 

Duyên hải Nam TB

 

Tây Nguyên

 

Đông Nam Bộ

 

ĐB sông Cửu Long

18

Hệ thống tổ chức chính trị xã hội vững mạnh

18.1. Cán bộ xã đạt chuẩn

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định.

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn "trong sạch, vững mạnh"

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

18.4. Các tổ chức đoàn thể chính trị của xã đều đạt danh hiệu tiên tiến trở lên

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

19

An ninh, trật tự xã hội

An ninh, trật tự xã hội được giữ vững

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

B. HUYỆN NÔNG THÔN MỚI:  có 75% số xã trong huyện đạt nông thôn mới

C. TỈNH NÔNG THÔN MỚI:      có 80% số huyện trong tỉnh đạt nông thôn mới.

 

 

Các bài viết cùng danh mục

Xem thêm các bài viết cũ hơn

Liên kết web

Thông tin liên hệ

UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG

Số 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 

Email: Banbientap@
krongnang.daklak.gov.vn

Điện thoại:

0262.3674.568 - 0262.8584.584